KIẾN THỨC TỔNG HỢP CÁC NGÔI THỨ TRONG TIẾNG ANH

Các ngôi thứ trong tiếng Anh

Các ngôi thứ trong tiếng Anh là ngữ pháp cơ bản và quan trọng nhất trong tiếng Anh. Vì nó quan trọng nên sẽ ảnh hưởng đến các cấu trúc ngữ pháp khác, vì thế các bạn cần nắm rõ cấu trúc cũng như, cách dùng của ngữ pháp này. Hiểu được điều đó, mình đã tổng hợp các kiến thức cần thiết để giúp các bạn hiểu rõ hơn về ngữ pháp các ngôi thứ trong tiếng Anh này. Hy vọng bài viết này thực sự hữu ích đối với các bạn.

1. Các ngôi thứ trong tiếng Anh

STT      Ngôi                Nghĩa             Tiếng Anh

1           Ngôi thứ nhất    số ít                 Tôi, tao, ta, tớ… I

2           Ngôi thứ nhất    số nhiều            Chúng tôi, chúng ta…   We

3           Ngôi thứ 2                                    Bạn, các bạn, chú, dì… You

4           Ngôi thứ 3        số ít                 Anh ấy, cô ấy, …             He, She, It

5           Ngôi thứ 3        số nhiều           Họ, bọn họ, bọn kia,… They

Số ít: ngôi thứ nhất, ngôi thứ hai, ngôi thứ ba : I, you, he/she/it

Số nhiều: ngôi thứ nhất, ngôi thứ hai, ngôi thứ ba : we, you, they

Các ngôi thứ trong tiếng Anh

2. Cách chia các ngôi thứ trong tiếng Anh

Động từ đi với các ngôi thứ trong tiếng Anh:

Động từ tobe

Ngôi thứ nhất: I + am (Viết gọn: I’m)

Ngôi thứ hai và ngôi thứ ba số nhiều: You/We/They + are (Viết gọn: You’re)

Ngôi thứ ba số ít: He/She/It + is (Viết gọn: He’s)

Động từ thường thì hiện tại đơn

Ngôi thứ nhất, thứ 2, thứ 3 số nhiều: I/You/We/They + V

Ngôi thứ 3 số ít: He/She/It + V(s/es)

3. Cách sử dụng các ngôi thứ trong tiếng Anh

Các ngôi thứ trong tiếng Anh ngôi thứ nhất là I, We: Dùng để chỉ bản thân người đang nói.

EX:

– I am Hương = Tôi là Hương (trong đó i là ngôi thứ nhất là người đang nói tôi là Hương)

– We are students = Chúng ta là sinh viên (trong đó we là ngôi thứ nhất là người đang nói chúng tôi là sinh viên)

Các ngôi thứ trong tiếng Anh ngôi thứ 2: You (Dùng để chỉ người đang nói đến/người đang nghe và có thể được dịch là anh, các anh, bạn, các bạn)

EX: How old are you? = Bạn bao nhiêu tuổi?

EX: What are you looking for? = các bạn đang tìm gì vậy?

Các ngôi thứ trong tiếng Anh ngôi thứ ba là It, She, He, They: Chỉ người, sự vật được nhắc đến

Trong đó

– It, She, He là ngôi thứ ba số ít,

– They  là ngôi thứ ba số nhiều

EX:

– She has studied English for 5 years = Cô ấy đã học Tiếng Anh được 5 năm.

– It is raining = Trời đang mưa

Cách chia và sử dụng Các ngôi thứ trong tiếng Anh

4. Bài tập các ngôi thứ trong tiếng Anh

Bài 1:

  1. ……asked Mr. Simon, my science teacher, what glass was and……said that  is a liquid.
  2. Hi Dana! Are……still coming shopping with us tomorrow?
  3. My mum studied history at university. …… says……was a really interesting course.
  4. Scientists are working hard to find cures for lots of diseases, but…… haven’t found a cure for the common cold yet.

5 Adam, do…… think…… should all bring some food with us to your party?

6 Dad, do…… know if…… sell computer games in the market?

Bài 2:

  1. Alice asked me about that book. Did you give……to…….
  2. I met Bill today, he went out with……girlfriend.
  3. Why does the teacher always give our class many tests? She hates……or something?
  4. They paid Michael Bay a lot of money to make this film. They must like……very much.
  5. I haven’t seen Adam and Ally for ages. Have you met……recently?
  6. I have two brothers and one sister; ……sister is a student.
  7. This is where we live. Here is…… house.
  8. Those aren’t my brothers’ dogs. …… dogs are big, not small.
  9. What’s……name? – I’m Alan.

10 My son told……that I need to stop smoking.

Đáp án:

Bài 1:

  1. I – he – it
  2. you
  3. she – it
  4. they
  5. you – you
  6. you – they

Bài 2:

  1. it – her
  2. his
  3. us
  4. him
  5. them
  6. my
  7. our
  8. their
  9. your
  10. me

 

Be the first to comment

Leave a Reply

Your email address will not be published.


*